quày quã
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy quày quã rời khỏi phòng họp vì có việc gấp.
Nhật 急いで
急用で会議室を飛び出した。
Anh hurriedly
He hurriedly left the meeting room because of an urgent matter.
Hàn 서둘러
급한 일로 서둘러 회의실을 떠났다.