quày
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Danh từ
Một nhóm lớn hoặc một chùm quả mọc cùng nhau ở đầu một cành cây duy nhất.
vi Anh ấy gánh một quày dừa.
Động từ
Một biến thể về cách viết của từ có nghĩa là di chuyển theo vòng tròn hoặc quanh một tâm.
vi Bánh xe đang quày tròn.