phong thanh
Phát âm
Bắc
/fawŋ˧˧ tʰajŋ˧˧/
Trung
/fawŋ˧˥ tʰan˧˥/
Nam
/fawŋ˧˧ tʰan˧˧/
Tính từ
phong thanh
rumored
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
phong thanh
Tính chất & trạng thái
Những tin tức hoặc thông tin mà một người nghe thấy một cách loáng thoáng qua lời đồn.
vi Tôi chỉ nghe phong thanh về sự thay đổi này.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
風聲
Ứng viên theo âm tiết
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
thanh
聲
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.