phim phọt
Danh từ
Phim phọt là một cách gọi biến âm vui vẻ của từ phim, thường dùng trong văn nói khi bàn luận về các tác phẩm điện ảnh.
Nhật
映画
Anh
movies
Hàn
영화
Phát âm
Bắc
/fim˧˧ fɔ̰ʔt˨˩/
Trung
/fim˧˥ fɔ̰k˨˨/
Nam
/fim˧˧ fɔk˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phim phọt là một cách gọi biến âm vui vẻ của từ phim, thường dùng trong văn nói khi bàn luận về các tác phẩm điện ảnh. Diễn ngôn & logic
vi Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem phim phọt nhé.
Nhật 映画
今週末、一緒に映画を見に行こう。
Anh movies
Let's go see some movies this weekend.
Hàn 영화
이번 주말에 같이 영화 보러 가자.
Cấu tạo
phim / phọt
▸
Cấu tạo
phim / phọt
Tương tự
phim / phim ma / phim hoạt hình / phim chiến tranh …
▸
Tương tự
phim / phim ma / phim hoạt hình / phim chiến tranh …
Dùng
quay phim / phim khiêu dâm / rạp chiếu phim / phim ảnh …
▸
Dùng
quay phim / phim khiêu dâm / rạp chiếu phim / phim ảnh …