phủ phục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy phủ phục xuống đất để thể hiện lòng kính trọng sâu sắc.
Nhật 平伏する
彼は深い敬意を示すために地面に平伏した。
Anh prostrate
He lay prostrate on the ground to show deep respect.
Hàn 엎드리다
그는 깊은 존경을 표하기 위해 땅에 엎드렸다.