phủ dụ
Phát âm
Bắc
/fṵ˧˩˧ zṵʔ˨˩/
Trung
/fu˧˩˨ jṵ˨˨/
Nam
/fu˨˩˦ ju˨˩˨/
Nghe
Động từ
phủ dụ
comfort
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
phủ dụ
Hành động cơ bản
Hành động an ủi hoặc dỗ dành để làm giảm bớt sự lo lắng và nỗi buồn của người khác.
vi Mẹ nhẹ nhàng phủ dụ đứa trẻ để làm nó bớt lo lắng.
Cấu tạo
phủ / dụ / 府誘
▸
Cấu tạo
phủ / dụ / 府誘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
府誘
Ứng viên theo âm tiết
phủ
府
dụ
誘(喻 / 諭)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phù du / phủ / phủ doãn / phủ tạng …
▸
Tương tự
phù du / phủ / phủ doãn / phủ tạng …
Dùng
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ …
▸
Dùng
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ …