phụ hoạ
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Cậu ta chỉ biết phụ hoạ theo ý kiến của cấp trên.
Nhật 迎合
彼は上司の意見に迎合するだけだ。
Anh go along with
He just goes along with his superior's opinion.
Hàn 동조
그는 상사의 의견에 동조할 뿐이다.
vi Mọi người trong phòng đều lên tiếng phụ hoạ lời đề nghị đó.
Nhật 同調
部屋にいた皆がその提案に同調した。
Anh echo
Everyone in the room spoke up to echo that proposal.
Hàn 찬동
방 안에 있던 모두가 그 제안에 찬동했다.
vi Cô ấy đang múa phụ hoạ cho ca sĩ chính.
Nhật バックダンサー
彼女はメイン歌手のバックダンサーをしている。
Anh background performance
She is performing as a background dancer for the main singer.
Hàn 배경 춤
그녀는 메인 가수의 백댄서로 활동 중이다.