phụ giáo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy làm phụ giáo cho giáo sư vật lý.
Nhật 教育助手
彼は物理学教授の助手をしている。
Anh teaching assistant
He is a teaching assistant for the physics professor.
Hàn 교육 조교
그는 물리학 교수의 조교를 하고 있다.
Cấu tạo
phụ / giáo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 輔教 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 輔教