goigoi

phở tái

Danh từ
Một loại phở truyền thống của Việt Nam được phục vụ cùng với những lát thịt bò nhúng sơ qua.
Nhật 牛肉フォー
Anh pho with rare beef
Hàn 소고기 쌀국수
Phát âm Bắc /fə̰ː˧˩˧ taːj˧˥/ Trung /fəː˧˩˨ ta̰ːj˩˧/ Nam /fəː˨˩˦ taːj˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại phở truyền thống của Việt Nam được phục vụ cùng với những lát thịt bò nhúng sơ qua. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tôi thích ăn một bát phở tái vào buổi sáng.

Nhật 牛肉フォー

朝は牛肉フォーを食べるのが好きだ。

Anh pho with rare beef

I like to eat a bowl of pho with rare beef in the morning.

Hàn 소고기 쌀국수

아침에 소고기 쌀국수 한 그릇을 먹는 것을 좋아한다.

Cấu tạo
phở / tái / 頗再
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
頗再
Ứng viên theo âm tiết
phở 頗(𡂄) tái 再(𦛍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phô tài / phở / phở không người lái / phở xào …
▸
Dùng
ăn phở / bánh phở / phở cuốn / chán cơm thèm phở …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.