phở tái
Phát âm
Bắc
/fə̰ː˧˩˧ taːj˧˥/
Trung
/fəː˧˩˨ ta̰ːj˩˧/
Nam
/fəː˨˩˦ taːj˧˥/
Nghe
Danh từ
phở tái
pho with rare beef
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
phở tái
Diễn ngôn & logic
Một loại phở truyền thống của Việt Nam được phục vụ cùng với những lát thịt bò nhúng sơ qua.
vi Tôi thích ăn một bát phở tái vào buổi sáng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
頗再
Ứng viên theo âm tiết
phở
頗(𡂄)
tái
再(𦛍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.