phẩm trật
Chi tiết
2 senses
▸
Hệ thống phân cấp và tổ chức của giới giáo sĩ và các quan chức trong cấu trúc của Giáo hội Công giáo.
vi Vị linh mục này có thâm niên trong phẩm trật Giáo hội.
Hệ thống các cấp bậc và thứ hạng được quy định cho các quan chức trong bộ máy của triều đình.
vi Mỗi chức quan đều có phẩm trật riêng.