phúc phận
Phát âm
Bắc
/fuk˧˥ fə̰ʔn˨˩/
Trung
/fṵk˩˧ fə̰ŋ˨˨/
Nam
/fuk˧˥ fəŋ˨˩˨/
Nghe
unknown
phúc phận
destiny
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
phúc phận
Những điều may mắn hoặc số phận tốt đẹp mà một người nào đó nhận được trong đời.
vi Được gặp gỡ mọi người là phúc phận lớn nhất của tôi.
Cấu tạo
phúc / phận
▸
Cấu tạo
phúc / phận
Dùng
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …
▸
Dùng
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …