phôn
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một thiết bị dùng để truyền tiếng nói đi xa qua hệ thống mạng viễn thông.
vi Anh ấy đang bận nghe phôn trong phòng làm việc.
Động từ
Hành động gọi điện thoại cho một người nào đó để thực hiện việc liên lạc.
vi Tôi sẽ phôn cho bạn ngay khi tôi về đến nhà.