phòng nhì
unknown
Cơ quan tình báo quân sự của Pháp thời thuộc địa (Deuxième Bureau).
Nhật
軍事情報局、第二局
Anh
Deuxième Bureau, military intelligence bureau
Hàn
군사정보국
Phát âm
Bắc
/fa̤wŋ˨˩ ɲi̤˨˩/
Trung
/fawŋ˧˧ ɲi˧˧/
Nam
/fawŋ˨˩ ɲi˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Cơ quan tình báo quân sự của Pháp thời thuộc địa (Deuxième Bureau).
Nhật
軍事情報局、第二局
Anh
Deuxième Bureau, military intelligence bureau
Hàn
군사정보국
Cấu tạo
phòng / nhì / 房二
▸
Cấu tạo
phòng / nhì / 房二
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
房二
Ứng viên theo âm tiết
phòng
房
nhì
二
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phong nhị / thứ nhì / nhất nhì / binh nhì …
▸
Tương tự
phong nhị / thứ nhì / nhất nhì / binh nhì …
Dùng
văn phòng / hải phòng / phòng ngủ / phòng tắm …
▸
Dùng
văn phòng / hải phòng / phòng ngủ / phòng tắm …