goigoi

phòng

Danh từ
Một không gian riêng biệt được ngăn cách bởi các bức tường trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà cao tầng.
Động từ
Thực hiện các biện pháp chủ động để ngăn chặn những điều không hay có thể xảy ra trong tương lai.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 部屋
Anh room
Hàn 방
Phát âm Bắc /fa̤wŋ˨˩/ Trung /fawŋ˧˧/ Nam /fawŋ˨˩/
Nghe
4 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một không gian riêng biệt được ngăn cách bởi các bức tường trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà cao tầng.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một không gian riêng biệt được ngăn cách bởi các bức tường trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà cao tầng. Sinh hoạt hằng ngày & đời sống gia đìnhChủ đề Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề Đồ ở nhàThẻ

vi Khách sạn này có rất nhiều phòng được trang bị đầy đủ tiện nghi.

Nhật 部屋

このホテルには設備の整った部屋がたくさんあります。

Anh room

This hotel has many fully equipped rooms.

Hàn 방

이 호텔에는 시설이 잘 갖추어진 방이 많습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Căn phòng khép kín giống như căn hộ cho thuê. Sinh hoạt hằng ngày & đời sống gia đìnhChủ đề

vi Sinh viên thường tìm phòng giá rẻ để thuê ở gần trường.

Nhật 賃貸部屋

学生はよく学校の近くで家賃の安い賃貸部屋を探す。

Anh room for rent

Students often look for cheap rooms for rent near their schools.

Hàn 임대방

학생들은 보통 학교 근처에서 저렴한 임대방을 구한다.

Cơ quan hoặc bộ phận trực thuộc một bộ.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Cơ quan hoặc bộ phận trực thuộc một bộ. Công việc & tiền bạcChủ đề Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Ông ấy đang làm việc tại một phòng trực thuộc Bộ Ngoại giao.

Nhật 部局

彼は外務省直属の部局で働いています。

Anh department

He is working at a department directly under the Ministry of Foreign Affairs.

Hàn 부서

그는 외무부 직속 부서에서 일하고 있다.

Thực hiện các biện pháp chủ động để ngăn chặn những điều không hay có thể xảy ra trong tương lai.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Thực hiện các biện pháp chủ động để ngăn chặn những điều không hay có thể xảy ra trong tương lai. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Chúng ta nên chủ động phòng bệnh hơn là chữa bệnh.

Nhật 防ぐ

私たちは病気を治療するより、先に予防すべきです。

Anh to prevent

We should proactively prevent diseases rather than treat them.

Hàn 예방하다

우리는 병을 치료하기보다 미리 예방해야 합니다.

Tương tự
phóng / phỏng / phồng / phông …
▸
Dùng
văn phòng / hải phòng / phòng ngủ / phòng khách …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.