phòng
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Một không gian riêng biệt được ngăn cách bởi các bức tường trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà cao tầng.
vi Khách sạn này có rất nhiều phòng được trang bị đầy đủ tiện nghi.
Nhật 部屋
このホテルには設備の整った部屋がたくさんあります。
Anh room
This hotel has many fully equipped rooms.
Hàn 방
이 호텔에는 시설이 잘 갖추어진 방이 많습니다.
vi Sinh viên thường tìm phòng giá rẻ để thuê ở gần trường.
Nhật 賃貸部屋
学生はよく学校の近くで家賃の安い賃貸部屋を探す。
Anh room for rent
Students often look for cheap rooms for rent near their schools.
Hàn 임대방
학생들은 보통 학교 근처에서 저렴한 임대방을 구한다.
Cơ quan hoặc bộ phận trực thuộc một bộ.
vi Ông ấy đang làm việc tại một phòng trực thuộc Bộ Ngoại giao.
Nhật 部局
彼は外務省直属の部局で働いています。
Anh department
He is working at a department directly under the Ministry of Foreign Affairs.
Hàn 부서
그는 외무부 직속 부서에서 일하고 있다.
Thực hiện các biện pháp chủ động để ngăn chặn những điều không hay có thể xảy ra trong tương lai.
vi Chúng ta nên chủ động phòng bệnh hơn là chữa bệnh.
Nhật 防ぐ
私たちは病気を治療するより、先に予防すべきです。
Anh to prevent
We should proactively prevent diseases rather than treat them.
Hàn 예방하다
우리는 병을 치료하기보다 미리 예방해야 합니다.