nung chảy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người thợ nung chảy kim loại để tạo ra các hình dạng khác nhau.
Nhật 溶かす
職人は金属を溶かして様々な形を作る。
Anh melt
The craftsman melts metal to create different shapes.
Hàn 녹이다
장인은 금속을 녹여 다양한 모양을 만든다.