nuộc
Phát âm
Bắc
/nuək˨˩/
Trung
/nuək˨˨/
Nam
/nuək˨˩˨/
dây buộc encord
Danh từ
dây buộc
cord
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dây buộc
Dây dùng để quấn, buộc hoặc trói một vật.
Cấu tạo
𦁁
▸
Cấu tạo
𦁁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦁁
Ứng viên theo âm tiết
nuộc
𦁁
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nước
▸
Tương tự
nước