goigoi

nuôi ong tay áo

Nghe
Cụm từ
nuôi ong tay áo nurse a viper
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Cụm từ
nuôi ong tay áo Mối quan hệChủ đề

Việc nuôi dưỡng hoặc giúp đỡ một người mà sau này có thể quay lại phản bội chính mình.

vi Ông ta nhận ra mình đã nuôi ong tay áo suốt bấy lâu.

Cấu tạo
tay áo / 挼蜂拪襖
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挼蜂拪襖
Ứng viên theo âm tiết
nuôi (餒 / 𩝺 / 𩟼) ong (螉) tay (𢬣) áo
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ống tay áo
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.