nuôi ong tay áo
Nghe
Cụm từ
nuôi ong tay áo
nurse a viper
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
nuôi ong tay áo
Mối quan hệ
Việc nuôi dưỡng hoặc giúp đỡ một người mà sau này có thể quay lại phản bội chính mình.
vi Ông ta nhận ra mình đã nuôi ong tay áo suốt bấy lâu.
Cấu tạo
tay áo / 挼蜂拪襖
▸
Cấu tạo
tay áo / 挼蜂拪襖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挼蜂拪襖
Ứng viên theo âm tiết
nuôi
挼(餒 / 𩝺 / 𩟼)
ong
蜂(螉)
tay
拪(𢬣)
áo
襖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ống tay áo
▸
Dùng
ống tay áo