nuôi ong tay áo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ta nhận ra mình đã nuôi ong tay áo suốt bấy lâu.
Nhật 恩を仇で返される
彼は自分が恩を仇で返されていたと気づいた。
Anh nurse a viper
He realized he had been nursing a viper all this time.
Hàn 배은망덕한 이를 돕다
그는 자신이 배은망덕한 이를 돕고 있었다는 사실을 깨달았다.