ống tay áo
Phát âm
Bắc
/əwŋ˧˥ taj˧˧ aːw˧˥/
Trung
/ə̰wŋ˩˧ taj˧˥ a̰ːw˩˧/
Nam
/əwŋ˧˥ taj˧˧ aːw˧˥/
Nghe
cơ tay áo ensleeve opening
Danh từ
cơ tay áo
sleeve opening
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cơ tay áo
Diễn ngôn & logic
Phần ống vải gần cổ tay của áo.
Cấu tạo
ống / tay áo / 甕拪襖
▸
Cấu tạo
ống / tay áo / 甕拪襖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
甕拪襖
Ứng viên theo âm tiết
ống
甕(𨇹)
tay
拪(𢬣)
áo
襖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ống quyển / ống tay / giày ống / ống bơ …
▸
Dùng
ống quyển / ống tay / giày ống / ống bơ …