goigoi

noi gót

Động từ
Hành động làm theo tấm gương hoặc những bước đi của người đi trước một cách có chủ đích.
Nhật 手本にする
Anh follow someone's example
Hàn 뒤를 따르다
Phát âm Bắc /nɔj˧˧ ɣɔt˧˥/ Trung /nɔj˧˥ ɣɔ̰k˩˧/ Nam /nɔj˧˧ ɣɔk˧˥/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động làm theo tấm gương hoặc những bước đi của người đi trước một cách có chủ đích. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy quyết tâm noi gót cha mình để trở thành một bác sĩ giỏi.

Nhật 手本にする

彼は立派な医師になるため父の道に倣うと決心した。

Anh follow someone's example

He is determined to follow his father's example to become a good doctor.

Hàn 뒤를 따르다

그는 훌륭한 의사가 되기 위해 아버지의 뒤를 잇기로 결심했다.

Cấu tạo
noi / gót / 挼𨃴
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
挼𨃴
Ứng viên theo âm tiết
noi 挼(𨁡 / 𨁧) gót 𨃴
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nối gót / noi / noi gương / noi theo …
▸
Dùng
gót sắt / bén gót / gót chân / gót chân a-sin
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.