nheo nhóc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những đứa trẻ nheo nhóc sống trong cảnh thiếu thốn đủ đường.
Nhật 貧困な
貧困な子供たちはあらゆる面で欠乏した生活を送っている。
Anh impoverished
The impoverished children live in a state of deprivation in every way.
Hàn 빈곤한
빈곤한 아이들은 모든 면에서 결핍된 생활을 한다.