lông nheo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hàng lông nheo dài và cong giúp đôi mắt cô ấy trông đẹp hơn.
Nhật まつげ
長くてカールしたまつげが目を引き立てる。
Anh eyelash
Long, curved eyelashes make her eyes look more beautiful.
Hàn 속눈썹
길고 굽은 속눈썹이 그녀의 눈을 돋보이게 한다.
Cấu tạo
lông / nheo / ghép từ lông + nheo …
▸
Nguồn gốcghép từ lông + nheo