nhằng nhẵng
Động từ
Bám chặt vào vật gì đó hoặc ai đó, thường theo cách khó có thể loại bỏ hoặc tách rời khỏi đối tượng.
Nhật
付きまとう
Anh
clinging
Hàn
달라붙는
Phát âm
Bắc
/ɲa̤ŋ˨˩ ɲaʔaŋ˧˥/
Trung
/ɲaŋ˧˧ ɲaŋ˧˩˨/
Nam
/ɲaŋ˨˩ ɲaŋ˨˩˦/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Bám chặt vào vật gì đó hoặc ai đó, thường theo cách khó có thể loại bỏ hoặc tách rời khỏi đối tượng.
vi Đứa trẻ cứ bám nhằng nhẵng theo mẹ.
Nhật 付きまとう
子供が母親に付きまとっている。
Anh clinging
The child kept clinging to his mother.
Hàn 달라붙는
아이가 어머니에게 달라붙어 있다.
Cấu tạo
nhằng / 𢢋𠯹
▸
Cấu tạo
nhằng / 𢢋𠯹
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢢋𠯹
Ứng viên theo âm tiết
nhằng
𢢋(𨲅)
nhẵng
𠯹(𣼴)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhằng nhằng / nhăng nhẳng / nhàng nhàng / nhằng …
▸
Tương tự
nhằng nhằng / nhăng nhẳng / nhàng nhàng / nhằng …
Dùng
lằng nhằng / nhập nhằng / nhùng nhằng / nhì nhằng
▸
Dùng
lằng nhằng / nhập nhằng / nhùng nhằng / nhì nhằng