nhắm chừng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi nhắm chừng khoảng mười người sẽ đến dự tiệc.
Nhật 推定する
パーティーには約10人が来ると推定している。
Anh to estimate
I estimate that about ten people will attend the party.
Hàn 추산하다
파티에 약 10명이 올 것으로 추산한다.