nhầm lẫn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi đã nhầm lẫn hai người anh em này với nhau.
Nhật 間違える
この二人の兄弟を見間違えてしまった。
Anh to mistake; confuse
I mistook these two brothers for each other.
Hàn 착각하다
이 두 형제를 서로 착각했다.
Cấu tạo
nhầm / lẫn / ghép từ nhầm + lẫn …
▸
Nguồn gốcghép từ nhầm + lẫn