nhạc kịch
Phát âm
Bắc
/ɲa̰ːʔk˨˩ kḭ̈ʔk˨˩/
Trung
/ɲa̰ːk˨˨ kḭ̈t˨˨/
Nam
/ɲaːk˨˩˨ kɨt˨˩˨/
Nghe
musical enpack representative only
unknown
musical
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nhạc kịch
Một loại hình biểu diễn kết hợp giữa âm nhạc, ca hát và vũ đạo.
vi Chúng tôi đi xem một buổi nhạc kịch tối nay.
Cấu tạo
nhạc / kịch
▸
Cấu tạo
nhạc / kịch
Tương tự
chầu văn / chính kịch / diễn kịch / vở kịch …
▸
Tương tự
chầu văn / chính kịch / diễn kịch / vở kịch …
Dùng
âm nhạc / nhạc sĩ / ban nhạc / nhạc công …
▸
Dùng
âm nhạc / nhạc sĩ / ban nhạc / nhạc công …