bi kịch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đối với gia đình tôi, vụ cháy nhà năm ngoái là một bi kịch.
Anh tragedy
For my family, the house fire last year was a tragedy.
Cấu tạo
bi / kịch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 悲劇 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 悲劇