goigoi

nhơn thạnh

Phát âm Bắc /ɲəːn˧˧ tʰa̰ʔjŋ˨˩/ Trung /ɲəːŋ˧˥ tʰa̰n˨˨/ Nam /ɲəːŋ˧˧ tʰan˨˩˨/
Nghe
Nhơn Thạnh enplace name
Danh từ riêng
Nhơn Thạnh place name
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Nhơn Thạnh

Tên riêng dùng cho một địa danh.

vi Nhơn Thạnh là tên của một địa danh.

Cấu tạo
nhơn
Tương tự
nhơn thành
Dùng
nhơn thạnh trung / quy nhơn / nhơn hội / nhơn ái …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.