nhơn nhơn
Tính từ
Tỏ ra trơ trẽn, không biết xấu hổ hay sợ hãi dù đã làm điều sai trái.
Nhật
図々しい
Anh
brazen
Hàn
뻔뻔한
Phát âm
Bắc
/ɲəːn˧˧ ɲəːn˧˧/
Trung
/ɲəːŋ˧˥ ɲəːŋ˧˥/
Nam
/ɲəːŋ˧˧ ɲəːŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tỏ ra trơ trẽn, không biết xấu hổ hay sợ hãi dù đã làm điều sai trái.
Nhật
図々しい
Anh
brazen
Hàn
뻔뻔한
Cấu tạo
nhơn / nhơn / 𥄰𥄰
▸
Cấu tạo
nhơn / nhơn / 𥄰𥄰
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥄰𥄰
Ứng viên theo âm tiết
nhơn
𥄰
nhơn
𥄰
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhon nhỏn / nhơn / Nhơn đạo / nhơn huynh …
▸
Tương tự
nhon nhỏn / nhơn / Nhơn đạo / nhơn huynh …
Dùng
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái
▸
Dùng
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái