goigoi

nhơn lý

Danh từ riêng
Một xã thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
Nhật ニョンリー
Anh Nhơn Lý
Hàn 년리
Phát âm Bắc /ɲəːn˧˧ li˧˥/ Trung /ɲəːŋ˧˥ lḭ˩˧/ Nam /ɲəːŋ˧˧ li˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.

vi Chú tôi đã làm việc ở Nhơn Lý được năm năm.

Nhật ニョンリー

私のおじはニョンリーで5年間働いている。

Anh Nhơn Lý

My uncle has worked in Nhơn Lý for five years.

Hàn 년리

내 삼촌은 년리에서 5년 동안 일하고 있다.

Cấu tạo
nhơn / lý
▸
Dùng
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.