nhĩ mục
Phát âm
Bắc
/ɲiʔi˧˥ mṵʔk˨˩/
Trung
/ɲi˧˩˨ mṵk˨˨/
Nam
/ɲi˨˩˦ muk˨˩˨/
Danh từ
nhĩ mục
informants
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nhĩ mục
Diễn ngôn & logic
Những người chuyên thu thập và cung cấp tin tức cho một cơ quan hoặc cá nhân.
vi Các nhĩ mục đã cung cấp tin tức hữu ích.
Cấu tạo
nhĩ / mục / 耳目
▸
Cấu tạo
nhĩ / mục / 耳目
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
耳目
Ứng viên theo âm tiết
nhĩ
耳(珥)
mục
目
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhĩ
▸
Tương tự
nhĩ
Dùng
thổ nhĩ kì / thổ nhĩ kỳ / cáp nhĩ tân / ái nhĩ lan …
▸
Dùng
thổ nhĩ kì / thổ nhĩ kỳ / cáp nhĩ tân / ái nhĩ lan …