nhõng nhẽo
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Tính từ
Có đặc điểm là hay phàn nàn hoặc khóc lóc một cách khó chịu và thường mang tính trẻ con.
vi Em bé này rất nhõng nhẽo.
Động từ
Tạo ra những âm thanh cao, buồn bã hoặc phàn nàn liên tục để đạt được điều mình muốn.
vi Đứa trẻ đang nhõng nhẽo đòi mua đồ chơi.