nhông
Danh từ
Một loại thằn lằn thuộc nhóm động vật được biết đến với tên gọi là kỳ nhông.
Nhật
アガマ
Anh
agama
Hàn
아가마
Phát âm
Bắc
/ɲəwŋ˧˧/
Trung
/ɲəwŋ˧˥/
Nam
/ɲəwŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại thằn lằn thuộc nhóm động vật được biết đến với tên gọi là kỳ nhông.
vi Con nhông đang bò trên tảng đá.
Nhật アガマ
アガマが岩の上を這っている。
Anh agama
The agama is crawling on the rock.
Hàn 아가마
아가마가 바위 위를 기어가고 있다.
Cấu tạo
𧊕
▸
Cấu tạo
𧊕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧊕
Ứng viên theo âm tiết
nhông
𧊕(𧻪)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhóng / nhồng / nhòng / nhộng …
▸
Tương tự
nhóng / nhồng / nhòng / nhộng …
Dùng
xe cam nhông / cam nhông / kỳ nhông / kì nhông …
▸
Dùng
xe cam nhông / cam nhông / kỳ nhông / kì nhông …