nhót
Phát âm
Bắc
/ɲɔt˧˥/
Trung
/ɲɔ̰k˩˧/
Nam
/ɲɔk˧˥/
Nghe
Danh từ
nhót
bastard oleaster
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nhót
Một loài thực vật có hoa thuộc họ Elaeagnaceae, được biết đến cụ thể là Elaeagnus latifolia.
vi Quả nhót có vị chua và thường được ăn với muối.
Cấu tạo
踤
▸
Cấu tạo
踤
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
踤
Ứng viên theo âm tiết
nhót
踤(𣑵 / 𦝬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhột / nhốt / nhớt / nhọt …
▸
Tương tự
nhột / nhốt / nhớt / nhọt …
Dùng
nhảy nhót
▸
Dùng
nhảy nhót