nhãi ranh
Phát âm
Bắc
/ɲaʔaj˧˥ zajŋ˧˧/
Trung
/ɲaːj˧˩˨ ʐan˧˥/
Nam
/ɲaːj˨˩˦ ɹan˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
nhãi ranh
brat
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
nhãi ranh
Diễn ngôn & logic
Một từ dùng để chỉ một đứa trẻ nghịch ngợm hoặc có thái độ không lễ phép.
vi Đừng để ý đến lời nói của đứa nhãi ranh đó.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爾棂
Ứng viên theo âm tiết
nhãi
爾
ranh
棂(棦 / 𩳊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.