nhà máy in
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhà máy in này hoạt động liên tục để kịp xuất bản báo hàng ngày.
Nhật 印刷所
この印刷所は日刊紙を間に合わせるため絶えず稼働する。
Anh printing house
This printing house operates continuously to publish daily newspapers on time.
Hàn 인쇄소
이 인쇄소는 일간지를 제때 찍어내기 위해 쉴 새 없이 가동된다.