nguyên khí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta cần giữ gìn nguyên khí của đất nước.
Nhật 生命力
我々は国の生命力を維持しなければならない。
Anh vital energy
We need to preserve the vital energy of our country.
Hàn 생명력
우리는 나라의 생명력을 보존해야 한다.
Cấu tạo
nguyên / khí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 元氣 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 元氣