ngoại thất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ngoại thất của ngôi nhà được sơn màu trắng.
Nhật 外装
家の外装は白く塗られている。
Anh exterior
The exterior of the house is painted white.
Hàn 외부
집의 외부는 흰색으로 칠해져 있다.
Cấu tạo
ngoại / thất / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 外室 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 外室