nghị hoà
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hai bên đã quyết định nghị hòa để chấm dứt xung đột.
Nhật 和平交渉
双方とも衝突を終わらせるために和平交渉を決意した。
Anh negotiate peace
Both sides decided to negotiate peace to end the conflict.
Hàn 평화 협상
양측은 충돌을 종식하기 위해 평화 협상을 하기로 결정했다.