nghẹt mũi
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Danh từ
vi Tôi cảm thấy rất khó chịu vì chứng nghẹt mũi.
Nhật 鼻詰まり
鼻詰まりのせいでとても不快だ。
Anh nasal congestion
I feel very uncomfortable due to my stuffy nose.
Hàn 코막힘
코막힘 때문에 매우 불쾌하다.
Tính từ
vi Giọng của cô ấy nghe hơi nghẹt mũi.
Nhật 鼻声の
彼女の声は少し鼻にかかっている。
Anh having a stuffy nose
Her voice sounds a bit stuffy-nosed.
Hàn 코가 막힌
그녀의 목소리는 코가 막힌 듯 들린다.
Động từ
vi Tôi thường bị nghẹt mũi mỗi khi trời trở lạnh.
Nhật 鼻が詰まる
寒くなるとよく鼻が詰まる。
Anh to have a stuffy nose
I often have a stuffy nose whenever the weather gets cold.
Hàn 코가 막히다
추워지면 자주 코가 막힌다.