goigoi

nghẹt mũi

Danh từ
Nghẹt mũi là tình trạng đường mũi bị tắc nghẽn gây khó khăn khi hít thở.
Nhật 鼻詰まり
Anh nasal congestion
Hàn 코막힘
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ŋɛ̰ʔt˨˩ muʔuj˧˥/ Trung /ŋɛ̰k˨˨ muj˧˩˨/ Nam /ŋɛk˨˩˨ muj˨˩˦/
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Nghẹt mũi là tình trạng đường mũi bị tắc nghẽn gây khó khăn khi hít thở. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Tôi cảm thấy rất khó chịu vì chứng nghẹt mũi.

Nhật 鼻詰まり

鼻詰まりのせいでとても不快だ。

Anh nasal congestion

I feel very uncomfortable due to my stuffy nose.

Hàn 코막힘

코막힘 때문에 매우 불쾌하다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Từ này mô tả trạng thái của một người đang gặp khó khăn khi thở qua mũi.

vi Giọng của cô ấy nghe hơi nghẹt mũi.

Nhật 鼻声の

彼女の声は少し鼻にかかっている。

Anh having a stuffy nose

Her voice sounds a bit stuffy-nosed.

Hàn 코가 막힌

그녀의 목소리는 코가 막힌 듯 들린다.

Động từ

Nghĩa 3 Động từ
Nghẹt mũi có nghĩa là đang trải qua tình trạng mũi bị tắc nghẽn do cảm lạnh.

vi Tôi thường bị nghẹt mũi mỗi khi trời trở lạnh.

Nhật 鼻が詰まる

寒くなるとよく鼻が詰まる。

Anh to have a stuffy nose

I often have a stuffy nose whenever the weather gets cold.

Hàn 코가 막히다

추워지면 자주 코가 막힌다.

Cấu tạo
nghẹt / mũi
▸
Tương tự
nghẹt / nghẹt thở / nghẹt họng
▸
Dùng
bóp nghẹt / đông nghẹt / khét nghẹt / mũi tên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.