goigoi

nghĩ bụng

Phát âm Bắc /ŋiʔi˧˥ ɓṵʔŋ˨˩/ Trung /ŋi˧˩˨ ɓṵŋ˨˨/ Nam /ŋi˨˩˦ ɓuŋ˨˩˨/
Động từ
nghĩ bụng to think to oneself
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
nghĩ bụng Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động hình thành các suy nghĩ hoặc đưa ra quyết định thầm kín trong đầu mà không nói ra.

vi Tôi nghĩ bụng rằng kế hoạch này sẽ thành công.

Cấu tạo
nghĩ / bụng
Tương tự
nghĩ / nghĩ ra / nghĩ đến / nghĩ tới …
Dùng
suy nghĩ / ý nghĩ / cảm nghĩ / lo nghĩ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.