ngộ cảm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi có một ngộ cảm rằng điều gì đó không hay sắp xảy ra.
Nhật 予感
悪いことが起きるのではないかという予感がする。
Anh premonition; intuition
I have a premonition that something bad is about to happen.
Hàn 예감
나쁜 일이 일어날 것 같은 예감이 든다.