ngơ ngác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta nhìn xung quanh với vẻ mặt ngơ ngác như không hiểu chuyện gì.
Nhật 呆然とした
彼は何が起こったのか分からず呆然としていた。
Anh dazed
He looked around with a bewildered expression as if he didn't understand what was happening.
Hàn 어리둥절한
그는 무슨 일이 일어났는지 몰라 어리둥절한 표정으로 주위를 둘러보았다.