goigoi

ngơ ngác

Tính từ
Vẻ mặt hoặc thái độ lúng túng, không hiểu chuyện gì đang xảy ra xung quanh mình.
Nhật 呆然とした
Anh dazed
Hàn 어리둥절한
Phát âm Bắc /ŋəː˧˧ ŋaːk˧˥/ Trung /ŋəː˧˥ ŋa̰ːk˩˧/ Nam /ŋəː˧˧ ŋaːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Vẻ mặt hoặc thái độ lúng túng, không hiểu chuyện gì đang xảy ra xung quanh mình. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Anh ta nhìn xung quanh với vẻ mặt ngơ ngác như không hiểu chuyện gì.

Nhật 呆然とした

彼は何が起こったのか分からず呆然としていた。

Anh dazed

He looked around with a bewildered expression as if he didn't understand what was happening.

Hàn 어리둥절한

그는 무슨 일이 일어났는지 몰라 어리둥절한 표정으로 주위를 둘러보았다.

Cấu tạo
ngơ / 𢠐𥈭
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢠐𥈭
Ứng viên theo âm tiết
ngơ 𢠐(𤹿) ngác 𥈭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bỡ ngỡ / ngơ / ngơ ngẩn / ngơ ngơ ngác ngác …
▸
Dùng
ngẩn ngơ / làm ngơ / giả ngơ / ngu ngơ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.