ngũ lĩnh
Phát âm
Bắc
/ŋuʔu˧˥ lïʔïŋ˧˥/
Trung
/ŋu˧˩˨ lïn˧˩˨/
Nam
/ŋu˨˩˦ lɨn˨˩˦/
Nghe
Ngũ Lĩnh enplace name
Danh từ riêng
Ngũ Lĩnh
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Ngũ Lĩnh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Ngũ Lĩnh là tên của một địa danh.
Cấu tạo
ngũ / lĩnh / 五彾
▸
Cấu tạo
ngũ / lĩnh / 五彾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
五彾
Ứng viên theo âm tiết
ngũ
五
lĩnh
彾(𦆺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ngũ hành sơn / ngũ cung / ngũ ngôn / đệ ngũ …
▸
Dùng
ngũ hành sơn / ngũ cung / ngũ ngôn / đệ ngũ …