đệ ngũ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Từ dùng để chỉ vị trí đứng thứ năm trong một dãy số thứ tự.
vi Con trai đệ ngũ của ông ấy đang học ở nước ngoài.
Cấu tạo
đệ / ngũ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 第五 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 第五