goigoi

ngũ hành

Danh từ
Năm yếu tố hoặc giai đoạn gồm mộc, hỏa, thổ, kim và thủy trong triết học truyền thống.
Nhật 五行
Anh five phases or elements
Hàn 오행
Phát âm Bắc /ŋuʔu˧˥ ha̤jŋ˨˩/ Trung /ŋu˧˩˨ han˧˧/ Nam /ŋu˨˩˦ han˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Năm yếu tố hoặc giai đoạn gồm mộc, hỏa, thổ, kim và thủy trong triết học truyền thống. Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Thuyết ngũ hành bao gồm kim, mộc, thủy, hỏa, thổ.

Nhật 五行

五行説は金、木、水、火、土から成る。

Anh five phases or elements

The theory of five elements consists of metal, wood, water, fire, and earth.

Hàn 오행

오행설은 금, 목, 수, 화, 토로 구성된다.

Cấu tạo
ngũ / hành / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 五行 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 五行

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
五行
Ứng viên theo âm tiết
ngũ 五 hành 莖(桁 / 荇)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
ngũ hành sơn / ngũ hành kì / ngũ cung / ngũ ngôn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.