nửa
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một trong hai phần bằng nhau sau khi chia một đơn vị tổng thể.
vi Tôi đã ăn hết một nửa chiếc bánh táo.
Tính từ
Có tính chất chỉ chiếm một phần hoặc chưa đạt đến trạng thái trọn vẹn.
vi Anh ấy chỉ làm xong một nửa công việc.