nửa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Tiếng Nhật 半分
Tôi đã ăn hết một nửa chiếc bánh táo.
私はアップルパイの半分を食べました。
Tiếng Anh half
Tôi đã ăn hết một nửa chiếc bánh táo.
I ate half of the apple pie.
Tiếng Hàn 절반
Tôi đã ăn hết một nửa chiếc bánh táo.
저는 애플파이의 절반을 먹었습니다.
vi Tôi đã ăn hết một nửa chiếc bánh táo.
Tính từ
Tiếng Nhật 半分の
Anh ấy chỉ làm xong một nửa công việc.
彼は仕事の半分しか終えませんでした。
Tiếng Anh half
Anh ấy chỉ làm xong một nửa công việc.
He only finished half of the work.
Tiếng Hàn 반쪽의
Anh ấy chỉ làm xong một nửa công việc.
그는 일의 절반만 끝냈습니다.
vi Anh ấy chỉ làm xong một nửa công việc.