goigoi

nộm

Danh từ
Một món ăn Việt Nam được làm từ các loại rau củ thái nhỏ trộn với gia vị.
Nhật 和え物
Anh Vietnamese salad
Hàn 무침
Phát âm Bắc /no̰ʔm˨˩/ Trung /no̰m˨˨/ Nam /nom˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một món ăn Việt Nam được làm từ các loại rau củ thái nhỏ trộn với gia vị.

vi Món nộm đu đủ này rất giòn và có vị chua ngọt dễ ăn.

Nhật 和え物

この青いパパイヤのサラダは歯ごたえがよく、甘酸っぱくて食べやすい。

Anh Vietnamese salad

This green papaya salad is crunchy and has an easy-to-eat sweet-and-sour taste.

Hàn 무침

이 그린 파파야 샐러드는 아삭하고 새콤달콤해서 먹기 좋다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một vật có hình dáng giống người, thường được dùng để trưng bày hoặc làm bia tập.

vi Họ dựng những con nộm bằng rơm ở ngoài đồng để xua đuổi chim chóc.

Nhật マネキン

彼らは鳥を追い払うために、畑にわらの人形を立てた。

Anh dummy; mannequin

They set up straw dummies in the fields to scare away birds.

Hàn 마네킹

그들은 새들을 쫓기 위해 들판에 짚으로 만든 인형을 세웠다.

Cấu tạo
㑫
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㑫
Ứng viên theo âm tiết
nộm 㑫(菍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nỡm / nôm / nơm / nòm …
▸
Dùng
hình nộm / người nộm / con nộm
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.