nộm
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Món nộm đu đủ này rất giòn và có vị chua ngọt dễ ăn.
Nhật 和え物
この青いパパイヤのサラダは歯ごたえがよく、甘酸っぱくて食べやすい。
Anh Vietnamese salad
This green papaya salad is crunchy and has an easy-to-eat sweet-and-sour taste.
Hàn 무침
이 그린 파파야 샐러드는 아삭하고 새콤달콤해서 먹기 좋다.
vi Họ dựng những con nộm bằng rơm ở ngoài đồng để xua đuổi chim chóc.
Nhật マネキン
彼らは鳥を追い払うために、畑にわらの人形を立てた。
Anh dummy; mannequin
They set up straw dummies in the fields to scare away birds.
Hàn 마네킹
그들은 새들을 쫓기 위해 들판에 짚으로 만든 인형을 세웠다.