nốt
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
vi Bạn cần học cách đọc các nốt nhạc cơ bản.
Nhật 音符
基本的な音符の読み方を学ぶ必要がある。
Anh note
You need to learn how to read basic musical notes.
Hàn 음표
기본적인 음표 읽는 법을 배워야 한다.
vi Có một nốt ruồi nhỏ trên cánh tay của cô ấy.
Nhật 痕跡
彼女の腕に小さな斑点がある。
Anh mark; spot (on the body)
There is a small spot on her arm.
Hàn 반점
그녀의 팔에 작은 반점이 있다.
Trạng từ
vi Hãy cố gắng làm nốt phần việc này trước khi về nhà.
Nhật 最後まで終える
帰宅前にこの作業を終えてしまおう。
Anh finish the rest
Try to finish this part of the work before going home.
Hàn 마저 끝내다
집에 가기 전에 이 작업을 마쳐라.
vi Anh ấy đi du lịch và tôi cũng muốn đi nốt.
Nhật 〜もまた
彼が旅行に行くなら、私も行きたい。
Anh also, too; neither
He is going on a trip and I want to go too.
Hàn 또한
그가 여행을 가니 나도 가고 싶다.