nịnh hót
Động từ
Khen ngợi một cách quá mức và giả tạo để lấy lòng người khác.
Nhật
お世辞を言う
Anh
flatter
Hàn
아첨하다
Phát âm
Bắc
/nḭ̈ʔŋ˨˩ hɔt˧˥/
Trung
/nḭ̈n˨˨ hɔ̰k˩˧/
Nam
/nɨn˨˩˨ hɔk˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Khen ngợi một cách quá mức và giả tạo để lấy lòng người khác.
vi Đừng nịnh hót sếp để được tăng lương.
Nhật お世辞を言う
昇給のために上司にアピールしてはいけない。
Anh flatter
Do not flatter the boss to get a raise.
Hàn 아첨하다
월급을 올리기 위해 상사에게 아첨하지 마라.
Cấu tạo
nịnh / hót / 佞唿
▸
Cấu tạo
nịnh / hót / 佞唿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
佞唿
Ứng viên theo âm tiết
nịnh
佞
hót
唿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nịnh / nịnh tính / nịnh bợ / nịnh nọt …
▸
Tương tự
nịnh / nịnh tính / nịnh bợ / nịnh nọt …
Dùng
gian nịnh / cười nịnh / xu nịnh / dua nịnh
▸
Dùng
gian nịnh / cười nịnh / xu nịnh / dua nịnh