nếm trải
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đều phải nếm trải những khó khăn để trưởng thành.
Nhật 経験する
人は誰でも成長するために困難を経験しなければならない。
Anh to experience
Everyone must experience difficulties in order to grow up.
Hàn 경험하다
누구나 성숙해지기 위해서는 어려움을 경험해야 한다.
Cấu tạo
nếm / trải / ghép từ nếm + trải …
▸
Nguồn gốcghép từ nếm + trải